Trung tâm tiếng Anh jaxtina

Các trung tâm liên kế với Jaxtina khả năng đọc hiểu – WEBSITE TRUNG TÂM DẠY TIẾNG ANHviết tốt và dễ dàng làm việc trong môi trường quốc tế với trung tâm tiếng Anh Việc đưa đến với các bạn học viên đội trung tâm luyện thi ielts tốt ở tphcm ngũ giáo viên có phong cách giảng dạy lôi cuốn, chuyên môn cao, trung tâm ngoại ngữ Harvard đội ngũ nhân viên phục vụ tận tình luôn sẵn sàng phục vụ giúp đỡ học viên 24/7 tiếng anh công tylà những điều mà Jaxtina https://letstalkenglishcenter.comluôn cam kết thực hiện công ty thiết kế web uy tín tại việt nam.trung tâm đào tạo SEO uy tín

Chi phí vận chuyển trong tiếng Anh là gì?

Trong thời kỳ hội nhập thế giới, cùng với những điều kiện sống tuyệt vời Việt Nam cũng đã trở thành một nơi ở lí tưởng để làm việc và định cư tại đây, ngoài ra, Việt Nam còn được đầu tư bởi những nhà đầu tư lớn từ nước ngoài. Từ những điều kiện trên đã cho thấy sự thu hút của Việt Nam với toàn thế giới. Đây là bàn đạp để những dịch vụ phát triển trong đó có chuyển nhà. Vì vậy, giao tiếp với người nước ngoài về vấn đề chuyển nhà là một điều quan trọng. Cho nên doanh nghiệp nên trang bị kiến thức tiếng Anh cơ bản về những dịch vụ họ đang hướng tới. Cùng Jaxtina tìm hiểu chi phí vận chuyển trong tiếng Anh là gì?

Chi phí vận chuyển trong tiếng Anh là gì?

Trả lời: Transfer costs hoặc Transportation costs

Ví dụ: Điều này bao gồm việc sắp xếp hàng tồn kho tối ưu trong chuỗi cung ứng, giảm thiểu chi phí vận hành (bao gồm chi phí sản xuất, chi phí vận chuyển và chi phí phân phối) ->  This includes the optimal placement of inventory within the supply chain, minimizing operating costs (including manufacturing costs, transportation costs, and distribution costs).

Chi phí vận chuyển hàng hóa

Tham khảo thêm: http://thanhhungvn.vn/tin-tuc/bang-gia-thung-carton-chuyen-nha.html

Tham khảo một số thuật  ngữ liên quan đến chi phí vận chuyển trong tiếng Anh

Consumer goods (n): Hàng tiêu dùng, hàng dân dụng

Containerized goods (n): Hàng trong container

Contraband goods (n): Hàng lậu thuế (hải quan)

Dangerous goods (n): Hàng nguy hiểm

Distrained goods (n): Hàng đã bị tịch biên

Drawback goods (n): Hàng hoàn thuế

Dry goods (n): Hàng khô, hàng vải len dạ, hàng dệt

Durable goods (n): Hàng lâu bền

Dutiable goods (n): Hàng phải nộp thuế, hàng chịu thuế

Duty-free goods (n): Hàng miễn thuế

Duty-paid goods (n): Hàng đã nộp thuế

Exhibition goods (n): Hàng triển lãm

Existing goods (n) = Goods in hand = Hàng hiện có

Explosive goods (n): Hàng dễ nổ

Goods in demand (n): Hàng hóa có nhu cầu

Goods in good condition (n): Hàng trong trạng thái tốt

Goods in transit (n): Hàng trên đường

Goods on consignment (n): Hàng gửi bán

Goods under bond (n): Hàng đang trên đường đi

Goods of big lot (n): Hàng lô lớn

Ascertained goods (n): Hàng cá biệt hóa, hàng đã được chứng nhận, hàng đặc định

Assembling goods (n): Hàng lắp ráp

Aution goods (n): Hàng đấu giá

Bag goods (n): Hàng đóng bao = Bag cargo

Bulky goods (n): Hàng cồng kềnh

Bundled goods (n): Hàng được bao gói

Capital goods (n): Hàng thiết bị

Case goods (n): Hàng đóng hòm, hàng đóng két, hàng đóng thùng (bằng giấy, gỗ…)

Consignment goods (n): Hàng gửi bán

Hy vọng với chủ đề này sẽ hỗ trợ vốn từ vựng tiếng Anh việc vận chuyển hàng hóa, giúp giao tiếp tốt hơn cũng như hỗ trợ công việc thuận lợi hơn.