Trung tâm tiếng Anh jaxtina

Các trung tâm liên kế với Jaxtina khả năng đọc hiểu – WEBSITE TRUNG TÂM DẠY TIẾNG ANHviết tốt và dễ dàng làm việc trong môi trường quốc tế với trung tâm tiếng Anh Việc đưa đến với các bạn học viên đội trung tâm luyện thi ielts tốt ở tphcm ngũ giáo viên có phong cách giảng dạy lôi cuốn, chuyên môn cao, trung tâm ngoại ngữ Harvard đội ngũ nhân viên phục vụ tận tình luôn sẵn sàng phục vụ giúp đỡ học viên 24/7 tiếng anh công tylà những điều mà Jaxtina https://letstalkenglishcenter.comluôn cam kết thực hiện công ty thiết kế web uy tín tại việt nam.trung tâm đào tạo SEO uy tín

Danh sách từ vựng: Dọn dẹp nhà cửa

Dụng vụ vệ sinh nhà ở

Vệ sinh Đồ dùng! Tìm hiểu danh sách hữu ích các công cụ và sản phẩm làm sạch nhà với các ví dụ và hình ảnh để phóng to các từ vựng của bạn bằng tiếng Anh. Cho dù bạn đang sống trong một ngôi nhà có người nói tiếng Anh và cần quyết định ai sẽ làm việc nhà hay bạn đang làm việc và cần yêu cầu một nguồn cung cấp làm sạch cụ thể, biết tên tiếng Anh của dụng cụ vệ sinh sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn . Đây cũng có thể là từ vựng rất tiện dụng khi bạn ra ngoài mua sắm, ví dụ nếu bạn cần hỏi trợ lý cửa hàng cho một sản phẩm hoặc mặt hàng nào đó.

Bây giờ bạn sẽ học tên tiếng Anh chính xác của nhiều loại dụng cụ vệ sinh để bạn có thể tự tin khi nói về chúng cũng như có thể nhận ra tên của chúng trong cuộc trò chuyện.

Dụng cụ vệ sinh

  • Dish towel: Khăn lau bát đĩa
  • Iron: Bàn là
  • Ironing board: Bàn ủi
  • Scrub brush: Bàn chải chà
  • Cloth: Vải
  • Sponge: Bọt biển
  • Laundry soap/ Laundry detergent: Xà phòng giặt / bột giặt
  • Bleach: Chất tẩy trắng
  • Liquid soap: Xà phòng lỏng
  • Rubber gloves: Đôi găng tay cao su
  • Trash can: Thùng rác
  • Broom: Chổi
  • Dustpan: Người quét rác
  • Mop: chổi lau nhà
  • Squeegee mop: Cây lau nhà
  • Hose: Vòi
  • Bucket: Gầu múc
  • Laundry basket: Giỏ đựng đồ giặt
  • Washing machine: Máy giặt

Xem thêm: https://gab.com/vesinhanhthu/posts/104392369099817420

Một vài câu ví dụ:

Có rất nhiều đồ dọn dẹp nhà cửa và đồ giặt quanh nhà, như xà phòng lỏng, găng tay cao su, thùng rác, thùng

Dish towel

– Drain potato sticks and lay out on dish towels to dry.

Iron

– The iron was too hot and he scorched the shirt.

Ironing board

– She stood at the ironing board running the iron over her uniform blouse.

Scrub brush

– Scrub the floor with a scrub brush.

Cloth

– There were waiters with tray and starched cloth.

Sponge

– This sponge doesn’t soak up water very well.

Laundry soapLaundry detergent

– I ran to the store to buy laundry detergent.

Bleach

– They used bleach to kill any germs in the sink and drain.

Liquid soap

– The wool must be clean. Leave it overnight in water and liquid soap.

Rubber gloves

– I need a pair of rubber gloves to clean my house.

Trash can

– The trash can overflowed with beer bottles.

Broom

– She is sweeping with a broom.

Dustpan

– I’ve just broken a cup – have you got a dustpan and brush?

Mop

– The old man wiped the floor with a mop.

Squeegee mop

– The cleaner put down his squeegee mop and sat down.

Hose

– He washed the car down with a hose.

Bucket

– I filled the bucket with water.

Laundry basket

– Pick up your socks and put them in the laundry basket.

Washing machine

– When our washing machine broke, our neighbours let us use theirs.

Có thể bạn quan tâm: