Trung tâm tiếng Anh jaxtina

Các trung tâm liên kế với Jaxtina khả năng đọc hiểu – WEBSITE TRUNG TÂM DẠY TIẾNG ANHviết tốt và dễ dàng làm việc trong môi trường quốc tế với trung tâm tiếng Anh Việc đưa đến với các bạn học viên đội trung tâm luyện thi ielts tốt ở tphcm ngũ giáo viên có phong cách giảng dạy lôi cuốn, chuyên môn cao, trung tâm ngoại ngữ Harvard đội ngũ nhân viên phục vụ tận tình luôn sẵn sàng phục vụ giúp đỡ học viên 24/7 tiếng anh công tylà những điều mà Jaxtina https://letstalkenglishcenter.comluôn cam kết thực hiện công ty thiết kế web uy tín tại việt nam.trung tâm đào tạo SEO uy tín

Học cách phiên âm tiếng Anh

Phát âm tiếng Anh chính là một trong những yếu tố quan trọng đánh giá trình độ tiếng Anh của bạn có tốt hay không. Vì thế, để có thể phát âm tiếng Anh đúng và thành thạo, chúng ta cần phải học cách phiên âm tiếng Anh thật chính xác. Hãy cùng mình ôn tập lại nhé.
Chúng ta có bảng kí hiệu ngữ âm quốc tế IPA dưới đây:
Phiên âm tiếng Anh được chia làm hai loại: phiên âm nguyên âm và phiên âm phụ âm.
NGUYÊN ÂM

Viết Cách đọc phiên âm tiếng Việt Khẩu hình môi và vị trí lưỡi Ví dụ phổ biến
i: Đọc là ii nhưng dài, nặng và nhấn mạnh Môi mở rộng sang 2 bên như đang mỉm cười, lưỡi nâng cao lên Sheep/ʃi:p/, Meet/mi:t/
I Đọc như i bình thường giống Tiếng Việt Môi hơi mở rộng sang hai bên, lưỡi hạ thấp         Happy /’hæpi/

believe /bi’li:v/

E Đọc như e bình thường Mở rộng hơn so với khi phát âm âm / ɪ /, Lưỡi hạ thấp hơn so với âm / ɪ / Bed /bed/. Ten /ten/
Æ Đọc là ea nối liền nhau và nhanh Miệng mở rộng, môi dưới hạ thấp xuống, lưỡi hạ rất thấp Bad /bæd/ Hat /hæt/
ɑ: Đọc là aa nhưng dài, nặng, nhấn mạnh Miệng mở rộng, lưỡi hạ thấp Arm /ɑ:m/ . Fast /fɑ:st/
ɒ, ɔ Đọc là o dứt khoát Hơi tròn  môi, lưỡi hạ thấp Got /ɡɒt/ . Shot /ʃɒt/
ɔ: Đọc là oo dài, nặng và nhấn mạnh Tròn môi, lưỡi cong chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc Saw /sɔ:/ cưa, cái cưa. Short /ʃɔ:t/
ʊ Đọc là u ngắn và dứt khoát Hơi tròn môi, lưỡi hạ thấp Foot /fʊt/. Put /pʊt/
u: Đọc là uu dài, nặng, mạnh Khẩu hình môi tròn, lưỡi nâng lên trên Food /fu:d/. Too /tu:/
ʌ Đọc là â trong Tiếng Việt Miệng thu hẹp, lưỡi hơi nâng lên cao Cup /cʌp/. Drum /drʌm/ cái trống
ɜ: Đọc là ơơ dài, nặng, nhấn mạnh Môi hơi mở rộng.  Cong lên, chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc âm. Bird /bɜ:d/. Nurse /nɜ:s/
ə Đọc là ơ bình thường trong TV Môi hơi mở rộng.  Lưỡi thả lỏng. Ago /ə´gəʊ/. Never /´nevə(r)/
Ei Đọc là êi hoặc ây trong Tiếng Việt Môi dẹt dần sang 2 bên. Lưỡi hướng dần lên trên. Page /peidʒ/. Say /sei/
əʊ, ou Đọc là âu trong Tiếng Việt Môi từ hơi mở đến hơi tròn. Lưỡi lùi dần về phía sau. Home /həʊm/. Low /ləʊ/
Ai Đọc là ai trong Tiếng Việt Môi dẹt dần sang 2 bên. Lưỡi nâng lên và hơi đẩy ra phía trước. Five /faiv/. Sky /skai/
Đọc là ao trong Tiếng Việt  Môi tròn dần. Lưỡi hơi thụt dần về phía sau. Flower /´flaʊə(r)/. Now /naʊ/
ɔi Đọc là ooi trong Tiếng Việt Môi dẹt dần sang 2 bên. Lưỡi nâng lên & đẩy dần ra phía trước. Boy /bɔi/. Join /dʒɔin/
Đọc là iơ hoặc là ia trong Tiếng Việt Môi từ dẹt thành hình tròn dần. Lưỡi thụt dần về phía sau. Here /hiə(r)/. Near /niə(r)/
Đọc là eơ liền nhau, nhanh, ơ hơi câm Hơi thu hẹp môi. Lưỡi thụt dần về phía sau. Care /keə(r)/. Hair /heə(r)/
ʊə Đọc là uơ hoặc ua trong Tiếng Việt Môi mở rộng dần, nhưng không mở rộng. Lưỡi đẩy dần ra phía trước. Pure /pjʊə(r)/ tinh khiết. Tour /tʊə(r)/

Chú ý:
Khi phát âm các nguyên âm này, dây thanh quản rung.
Từ âm /ɪə / – /aʊ/: Phải phát âm đủ cả 2 thành tố của âm, chuyển âm từ trái sang phải,  âm đứng trước phát âm dài hơn âm đứng sau một chút.
Các nguyên âm không cần sử dụng răng nhiều => không cần chú ý đến vị trí đặt răng.
PHỤ ÂM

P Đọc là pơ ờ trong Tiếng Việt 2 môi chặn luồng khí trong miệng, sau đó bật mạnh luồng khí ra. Pen /pen/. Soup /su:p/
B Đọc là bờ nhanh, dứt khoát 2 môi chặn luồng khí trong miệng, sau đó bật mạnh luồng khí ra. Bad /bæd/. Web /web/
T Đọc là thờ nhanh, gọn, dứt điểm Đặt đầu lưỡi dưới nướu.
Khi luồng khí bật ra, đầu lưỡi chạm vào răng cửa dưới.
Hai răng khít chặt. Mở ra khi luồng khí mạnh thoát ra.
Dot /dɒt/. Tea /ti:/
D Đọc là đờ nhanh, gọn, dứt điểm Đặt đầu lưỡi dưới nướu.

Khi luồng khí bật ra, đầu lưỡi chạm vào răng cửa dưới. Hai răng khít chặt. Mở ra khi luồng khí mạnh thoát ra.

Did /did/. Stand /stænd/
K Đọc là kha nhanh, gọn(giống caa) Nâng phần sau của lưỡi, chạm ngạc mềm.
Hạ thấp khi luồng khí mạnh bật ra.
Cat /kæt/. Desk /desk/
ɡ Đọc là gờ nhanh, dứt khoát Nâng phần sau của lưỡi, chạm ngạc mềm.
Hạ thấp khi luồng khí mạnh bật ra.
Bag /bæg/, Got /ɡɒt/
Đọc là chờ nhanh, gọn, dứt điểm Môi hơi tròn và chu về phía trước.
Khi luồng khí thoát ra, môi tròn nửa. Lưỡi thẳng và chạm vào hàm dưới, để khí thoát ra trên bề mặt lưỡi.
Chin /tʃin/. Match /mætʃ/ diêm
Đọc là giơ ngắn, dứt khoát Môi hơi tròn và chu về phía trước.

Khi luồng khí thoát ra, môi tròn nửa. Lưỡi thẳng và chạm vào hàm dưới, để khí thoát ra trên bề mặt lưỡi.

June /dʒu:n/. Page /peidʒ/
F Đọc là phờ nhanh, dứt điểm Hàm trên chạm nhẹ vào môi dưới. Fall /fɔ:l/. Safe /seif/
V Đọc là vờ nhanh, gọn, dứt điểm Hàm trên chạm nhẹ vào môi dưới Voice /vɔis/. Wave /weiv/
ɵ Đọc là tờdờ nối liền, nhanh, tờ hơi câm Đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng.  Đặt lưỡi ở giữa. Bath /bɑ:ɵ/. Thin /ɵin/
Ð Đọc là đờ nhanh, nhẹ Đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng.  Đặt lưỡi ở giữa. Bathe /beið/. Then /ðen/
S Đọc là xờ nhanh, nhẹ, phát âm gió Để mặt lưỡi chạm nhẹ vào lợi hàm trên. Rice /rais/. So /səʊ/
Z Đọc là dơ nhẹ và kéo dài Để mặt lưỡi chạm nhẹ vào lợi hàm trên. Rose /rəʊz/. Zip /zip/ tiếng rít
ʃ Đọc là sơ nhẹ, kéo dài hơi gió Môi hướng về phía trước như đang kiss ai đó, môi tròn. She /ʃi:/. Wash /wɒʃ/
ʒ Đọc là giơ nhẹ, phát âm ngắn Môi hướng về phía trước như đang kiss ai đó, môi tròn. Để mặt lưỡi chạm lợi hàm trên, nâng phần trước của lưỡi lên. Measure /´meʒə/. Vision /´viʒn/
H Đọc là hơ nhẹ, âm ngắn, gọn Môi hé nửa. Lưỡi hạ thấp để luồng khí thoát ra. How /haʊ/. Who /hu:/
M Đọc là mơ nhẹ, âm ngắn, gọn 2 môi ngậm lại, để luồng khí thoát qua mũi. Man /mæn/. Some /sʌm/
N Đọc là nơ nhẹ, âm ngắn, gọn Môi hé, đầu lưỡi chạm vào hàm trên No /nəʊ/. Mutton /´mʌtn/ thịt cừu
Ŋ Đọc là ngơ nhẹ, dứt điểm Môi hé. Phần sau của lưỡi nâng lên, chạm ngạc mềm. Singer /´siŋə/. Tongue /tʌŋ/ cái lưỡi
L Đọc là lơ nhẹ, ngắn, dứt điểm Môi mở, đầu lưỡi cong lên. Leg /leg/. Metal /´metl/ kim loạ
R Đọc là rơ nhẹ, ngắn, dứt khoát Môi tròn và chu về phía trước, lưỡi cong vào trong. .Khi luồng khí từ từ thoát ra, lưỡi về trạng thái thả lỏng Red /red/. Train /trein/
J Đọc là iơ liền nhau, nối dài Môi hơi mở.

Khi luồng khí thoát ra, môi mở rộng. Phần giữa lưỡi hơi nâng lên

Khi luồng khí thoát ra, lưỡi thả lỏng.

Menu /´menju:/. Yes /jes/
W Đọc là guơ liền nhau, nhanh, gọn Môi tròn và chu về phía trước (như sắp kiss).

Khi luồng khí thoát ra, môi mở rộng nhưng vẫn tròn. Lưỡi luôn thả lỏng.

Wet /wet/. Why /wai/

Chúc các bạn luôn học tốt!