Trung tâm tiếng Anh jaxtina

Các trung tâm liên kế với Jaxtina khả năng đọc hiểu – WEBSITE TRUNG TÂM DẠY TIẾNG ANHviết tốt và dễ dàng làm việc trong môi trường quốc tế với trung tâm tiếng Anh Việc đưa đến với các bạn học viên đội trung tâm luyện thi ielts tốt ở tphcm ngũ giáo viên có phong cách giảng dạy lôi cuốn, chuyên môn cao, trung tâm ngoại ngữ Harvard đội ngũ nhân viên phục vụ tận tình luôn sẵn sàng phục vụ giúp đỡ học viên 24/7 tiếng anh công tylà những điều mà Jaxtina https://letstalkenglishcenter.comluôn cam kết thực hiện công ty thiết kế web uy tín tại việt nam.trung tâm đào tạo SEO uy tín

Tổng hợp từ vựng về Dụng cụ Nấu ăn trong tiếng Anh

Nấu ăn là một trong những hoạt động hằng ngày của hầu hết các gia đình trên thế giới. Thông thường Nấu ăn sẽ cần rất nhiều dụng cụ, hãy theo dõi bài viết hôm nay để có thêm kiến thức về các vật dụng khi làm bếp nhé

Tổng hợp từ vựng về Dụng cụ Nấu ăn trong tiếng Anh

1 blender /ˈblen.dəʳ/ máy xay sinh tố
2 bottle opener /ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ/ cái mở nắp chai
3 broiler /ˈbrɔɪ.ləʳ/ vỉ nướng
4 burner /ˈbɜː.nəʳ/ bếp
5 cabinet /ˈkæbɪnət/ tủ có ngăn
6 cabinet /ˈkæb.ɪ.nət/ tủ nhiều ngăn
7 can opener /kæn ˈəʊ.pən.əʳ/ cái mở đồ hộp
8 canister /ˈkæn.ɪ.stəʳ/ hộp nhỏ
9 casserole dish /ˈkæs.ər.əʊl dɪʃ/ nồi hầm
10 china china /’tʃainə/đồsứ china /’tʃainə/ đồ sứ
11 coffee maker /ˈkɔfiˈmeɪkə/ máy pha cà phê
12 colander /ˈkʌl.ɪn.dəʳ/ cái chao
13 cooker /kʊkəʳ/ cái nồi
14 counter /ˈkaʊn.təʳ/ bề mặt chỗ nấu ăn
15 cutting board /ˈkʌt.ɪŋ bɔːd/ thớt
16 dish drainer /dɪʃ ˈdreɪn.əʳ/ rá đựng bát
17 dishes /dɪʃiz/
18 dishtowel /dɪʃ taʊəl/ khăn lau bát đĩa
19 dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ máy rửa bát
20 dishwashing liquid /ˈdɪʃwɔʃɪŋ ˌlɪkwɪd/ nước rửa bát
21 food processor /fuːdˈprəʊ.ses.əʳ/ máy chế biến t hực phẩm
22 freezer /ˈfriː.zəʳ/ ngăn lạnh
23 frying pan /fraɪ.ɪŋpæn/ chảo rán
24 ice tray /aɪstreɪ/ khay đá
25 jar /dʒɑːʳ/ vại, bình, lọ
26 lid /lɪd/ nắp, vung
27 microwave oven /ˈmaɪ.krəʊ.weɪvˈʌv.ən/ lò vi sóng
28 mixing bowl /mɪksɪŋ bəʊl/ bát to để trộn
29 oven /ˈʌv.ən/ lò hấp
30 pan /pæn/ chảo
31 pot /pɒt/ hũ, vại, nồi to dài
32 refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ/ tủ lạnh
33 roasting pan /ˈrəʊ.stɪŋpæn/ chảo nướng (dùng nướng thức ăn trong lò
34 rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋpɪn/ trục cán bột
35 saucepan /ˈsɔː.spæn/ cái xoong
36 scouring pad /skaʊəʳɪŋpæd/ miếng cọ rửa
37 sponge /spʌndʒ/ bọt biển, xốp
38 steamer /ˈstiː.məʳ/ rá để hấp
39 stove /stəʊv/ bếp ga
40 teakettle /tiːket.ļ/ ấm đun nước pha trà
41 timer /ˈkɪtʃ.ənˈtaɪ.məʳ/ đồng hồ để trong bếp
42 toaster /ˈtəʊ.stəʳ/ lò nướng bánh

Trên đây là toàn bộ bài học từ vựng về dụng cụ trong bếp. Hãy lấy ngay một cuốn sổ tay ghi chép lại và học nào!