Từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu.

Đối với những ai mới bắt đầu học tiếng Anh, ngoài việc phải rèn luyện và ôn tập ngữ pháp, chúng ta cũng cần phải nắm được những vốn từ vựng đủ để sử dụng khi giao tiếp hay học tập. Dưới đây, mình sẽ tổng hợp lại các từ vựng tiếng Anh cần thiết cho người mới bắt đầu nhé.

Xêm thêm thông tin được tìm kiếm nhiều nhất tại Jaxtina: ✓ Lịch khải giảng khóa học tiếng anh cho người mất gốc. ✓ Tìm kiếm trung tâm tiếng anh giao tiếp tốt nhất tại TPHCM và Hà Nội . Trung tâm luyện thi ielts tốt. Trung tâm tiếng anh cho trẻ em Alisa

Words Transciption Meaning
1 Alone /ə’loun/ Cô đơn, một mình
2 Able /’eibl/ Có thể
3 About /ə’baut/ Về, khoảng
4 Accident /’æksidənt/ Tai nạn
5 Ability /ə’biliti/ Khả năng
6 Active /ˈæk.tɪv/ Năng động
7 Afraid /əˈfreɪd/ Sợ
8 action /’ækʃn/ Hành động
9 Allow /ə’lau/ Cho phép ai, cái gì làm gì
10 Believe /bi’li:v/ Tin tưởng
11 Blood /blʌd/ Máu, huyết
12 Buy /bai/ Mua
13 boyfriend /ˈbɔɪ.frend/ Bạn trai
14 baby /’beibi/ Em bé
15 Change /tʃeindʤ/ Thay đổi
16 cousin /ˈkʌz.ən/ Anh chị em họ
17 confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/ Tự tin
18 cheerful /ˈtʃɪə.fəl/ Vui vẻ
19 cheap /t∫i:p/ Rẻ
20 crazy /ˈkreɪ.zi/ Điên khùng
21 Danger /’deindʤə/ Sự nguy hiểm
22 Determine /di’tə:min/ Xác định
23 Discuss /dis’kʌs/ Thảo luận, tranh luận
24 Die /dai/ Chết
25 Drive /draiv/ Lái xe
26 Experience /iks’piəriəns/ Kinh nghiệm
27 Expensive /iks’pensiv/ Đắt đỏ
28 End /end/ Kết thúc
29 Famous /’feiməs/ Nổi tiếng
30 Family /’fæmili/ Gia đình
31 Future /’fju:t∫ə/ Tương lai
32 Gather /’gæðə/ Thu thập
33 Guess /ges/ Đoán
34 Gain /Gein/ Thu được, nhận được
35 Human /’hju:mən/ Con người
36 Honest /’ɔnist/ Thành thật
37 Industry /’indəstri/ Công nghệ, công nghiệp
38 Instrument /’instrumənt/ Dụng cụ âm nhạc khí
39 Image /’imidʒ/ Hình ảnh
40 Liquid /’likwid/ Chất lỏng, êm ái du dương
41 Long /lɔη/ Dài
42 Live /liv/ Sống
43 Like /laik/ Thích
44 Lost /lu:z/ Mất, thua cuộc
45 Lead /li:d/ Chỉ dẫn, dẫn đầu
46 Material /mə’tiəriəl/ Chất liệu
47 Modern /’mɔdən/ Hiện đại
48 Moment /’moumənt/ Khoảnh khắc
49 Mouth /mauθ / Miệng
50 Nice /nais/ Đẹp
51 Night /nait/ Đêm tối
52 Need /ni:d/ Cần
53 Near /niə/ Gần
54 Knock /nɔk/ Cú đánh, cú va chạm
55 Knife /naif/ Con dao
56 Know /nou/ Biết
57 Opinion /ə’piniən/ Ý kiến
58 Overcoat /’ouvə’kout/ Áo khoác
59 Paint /Peint/ Vẽ
60 Pain /pein/ Sự đau đớn
61 Quite /Kwait/                          Khá
62 Quiet /’kwaiət/ Im lặng, tĩnh mịch
63 Spend /spend/ Tiêu tiền, dành thời gian
64 Special /’speʃəl/ Đặc biệt
65 Speak /spi:k/ Nói
66 Sound /saund/ Âm thanh
67 Something /’sʌmθiɳ/ Thứ gì đó
68 Solution /sə’lu:ʃn/ Cách giải quyết
69 Software Phần mềm
70 Socks /sɔk/ Vớ
71 Soccer /’sɔkə/ Bóng đá
72 Snack /snæk/ Đồ ăn nhanh
73 Smoke /smouk/ Hút thuốc
74 Smile /smail/ Mỉm cười
75 Small /smɔ:l/ Nhỏ
76 Slow /slou/ Chậm chạp
77 Sleep /sli:p/ Ngủ
78 Skill /skil/ Kĩ năng
79 Situation /,sitju’eiʃn/ Tình huống
80 Simple /’simpl/ Đơn giản
81 Since /sins/ Kể từ khi
82 Sister /’sistə/ Chị/em gái
83 Show /ʃou/ Chỉ ra
84 Should /ʃud/ Nên
85 Serious /’siəriəs/ Nguy hiểm, nghiêm túc
86 Say /sei/ Nói
87 Save /seiv/ Cứu, giữ
88 Same /seim/ Giống
89 Safe /seif/ An toàn
90  Sad /sæd/ Buồn
91 School /sku:l/ Trường học
92 Scientist /’saiəntist/ Nhà khoa học
93 Second /’sekənd/ Thứ nhì
94 Secret /’si:krit/ Bí mật
95 Teach /ti:t∫/ Dạy dỗ
96 Tired /’taiəd/ Mệt mỏi
97 Tight /tight/ Chặt, bó sát
98 University /,ju:ni’və:səti/ Trường đại học
99 Universe /’ju:nivə:s/ Vũ trụ, vạn vật
100 Wait /weit/ Đợi chờ
101 Want /wɔnt/ Mong muốn
102 Wind /wɪnd/ Gió
103 Weather /’weθə/ Thời tiết

Chúc các bạn luôn học tốt nhé!