Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành oto

Việc học và tìm hiểu về oto chưa bao giờ là một ý tưởng tồi đối với xã hội phát triển ngày nay. Bên cạnh đó, có khá nhiều ngành nghề liên quan đến oto và cần phải sử dụng tiếng Anh để giao tiếp. Chính vì thế, tìm hiểu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành oto là rất cần thiết để có thể hội nhập với nền kinh tế phát triển. Hãy cùng mình tìm hiểu dưới đây nhé

Xêm thêm thông tin được tìm kiếm nhiều nhất tại Jaxtina: ✓ Lịch khải giảng khóa học tiếng anh cho người mất gốc. ✓ Tìm kiếm trung tâm tiếng anh giao tiếp tốt nhất tại TPHCM và Hà Nội . Trung tâm luyện thi ielts tại Hà Nội tốt nhất trung tâm tiếng anh cho trẻ em tại Hà Nội

Hệ thống cơ bản cấu thành một chiếc oto:

Words Transciption Meaning
1 AC system /ei si ‘sistim/ Hệ thống điều hòa
2 Adaptive cruise control /ə’dæptiv kru:z kən’troul/ Hệ thống kiểm soát hành trình
3 Airbag control unit / kən’troul ‘ju:nit/ Hệ thống túi khí
4 Braking system / breik ‘sistim/ Hệ thống phanh
5 Closing Velocity Sensor / ‘klouziɳ vi’lɔsiti ‘sensə/ Cảm biến
6 Camera system / ‘kæmərə ‘sistim/ Hệ thống camera
7 Electric brake system /i’lektrik breik sistim/ Hệ thống phanh điện tử
8 Electrical system /i’lektrikəl ‘sistim/  Hệ thống điện
9 Exhaust system /ig’zɔ:st ‘sistim/ Hệ thống khí thải
10 Fuel supply system /fjuəl sə’plai ‘sistim/ Hệ thống cung cấp nhiên liệu
11 Force Feedback Accelerator Pedal /fɔ:s ‘fi:dbækæk’seləreitə ‘pedl/ Bộ nhận biết bàn đạp ga
12 Gateway data transmitter /’geitwei ‘deitə trænz’mitə/ Hộp trung tâm
13 Ignition system /ig’niʃn ‘sistim/ Hệ thống đánh lửa
14 Lubrication system /,lu:bri’keiʃn ‘sistim/ Hệ thống bôi trơn
15 Safety system /’seifti ‘sistim/ Hệ thống an toàn
16 Steering system /’sistim/ Hệ thống lái
17 Starting system /’stɑ:tliɳ ‘sistim/ Hệ thống khởi động
18 Sunroof control unit /sʌn’ru:f kən’troul sistim/ Bộ điều khiển của sổ ngoài trời
19 Sensor cluster / ‘sensə ‘klʌstə/ Cảm biến li hợp
20 Side satellites /said ‘sætəlait/ Cảm biến va chạm thân xe
21 Upfront sensor /’sensə / Cảm biến va chạm phía trước

Các bộ phận bên ngoài của oto:

1 Doors /dɔ:/  Cửa hông
2 Bumpers /’bʌmpə/ Cản trước
3 Grilles /gril/ Vô lăng
4 Fenders /’fendə/ ốp hông
5 Mirrors /’mirə/ Gương chiếu hậu
6 Headlines /’hedlain/ Đèn trước
7 Tail lights / teil ‘laits/ Đèn sau
8 Radiators /’reidieitə/ Két nước
9 Radiator support /’reidieitə sə’pɔ:t/ Lướt tản nhiệt
10 Tailgates trunk lids /teilgei trʌɳk lid/ Cửa cốp sau
11 Hoods /hud/ Nắp capo

Các bộ phận quan trọng bên trong:

1 Alternator /’ɔ:ltəneitə/ Máy phát điện
2 Down pipe /daun paip/ ống xả
3 Distributor / dis’tribjutə/ Bộ denco
4 Fuel rail /fjuəl reil/ ống dẫn nhiên liệu
5 Fuel pressure regulator /fjuəl ‘preʃə ‘regjuleitə/ Bộ điều áp nhiên liệu
6 Fan belt /fæn belt/ Dây đai
7 Fan /fæn/ Quạt gió
8 Tubocharge /t∫ɑ:dʒ/ Tuabin khí nạp
9 Valves /vælv/ Xu páp
10 Valve cover /vælv ‘kʌvə/ Nắp đậy xu páp
11 Wastergate actuator /’weistəgeit/ Dẫn động khí thải
12 Water pump /’wɔ:tə pʌmp/ Bơm nước

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành oto cơ bản nhất. Hãy tăng vốn từ vựng của mình bằng cách học luyện tập chúng hàng ngày nhé. Chúc các bạn học tốt.