Trung tâm tiếng Anh jaxtina

Các trung tâm liên kế với Jaxtina khả năng đọc hiểu – WEBSITE TRUNG TÂM DẠY TIẾNG ANHviết tốt và dễ dàng làm việc trong môi trường quốc tế với trung tâm tiếng Anh Việc đưa đến với các bạn học viên đội trung tâm luyện thi ielts tốt ở tphcm ngũ giáo viên có phong cách giảng dạy lôi cuốn, chuyên môn cao, trung tâm ngoại ngữ Harvard đội ngũ nhân viên phục vụ tận tình luôn sẵn sàng phục vụ giúp đỡ học viên 24/7 tiếng anh công tylà những điều mà Jaxtina https://letstalkenglishcenter.comluôn cam kết thực hiện công ty thiết kế web uy tín tại việt nam.trung tâm đào tạo SEO uy tín

Từ vựng tiếng Anh dùng tại hiệu thuốc

Biết được những mẫu câu thực tế về các trường hợp giao tiếp tại quầy bán thuốc là vô cùng quan trọng khi đang ở nước ngoài. Hãy cùng Jaxtina tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh dùng tại hiệu thuốc nhé!

Từ vựng tiếng Anh dùng tại hiệu thuốc

Các sản phẩm y tế:

  • antiseptic: chất khử trùng
  • aspirin: thuốc aspirin
  • athlete’s foot powder: phấn bôi nấm bàn chân
  • bandages: băng
  • cough mixture: thuốc ho nước
  • diarrhoea tablets: thuốc tiêu chảy
  • emergency contraception(còn được biết đến là the morning after pill): thuốc tránh thai khẩn cấp (viên tránh thai sáng hôm sau)
  • eye drops: thuốc nhỏ mắt
  • first aid kit: bộ sơ cứu
  • hay fever tablets: thuốc trị sốt mùa hè
  • indigestion tablets: thuốc tiêu hóa
  • laxatives: thuốc nhuận tràng
  • lip balm hoặc lip salve: sáp môi
  • medicine: thuốc
  • nicotine patches: miếng đắp nicotine
  • painkillers: thuốc giảm đau
  • paracetamol: thuốc paracetamol
  • plasters: miếng dán vết thương
  • pregnancy testing kit: dụng cụ thử thai
  • prescription: đơn thuốc
  • sleeping tablets: thuốc ngủ
  • thermometer: nhiệt kế
  • throat lozenges: thuốc đau họng viên
  • tissues: giấy ăn
  • travel sickness tablets: thuốc say tàu xe
  • vitamin pills : thuốc vitamin

Các vật dụng trong nhà tắm:

  • aftershave: kem bôi sau khi cạo râu
  • comb: lược thẳng
  • conditioner: dầu xả
  • dental floss: chỉ nha khoa
  • deodorant: chất khử mùi
  • hairbrush: lược chùm
  • mouthwash: nước xúc miệng
  • nail file: cái giũa móng tay
  • nail scissors: kéo cắt móng tay
  • panty liners: băng vệ sinh hàng ngày
  • perfume: nước hoa
  • razor: dao cạo râu
  • razorblade: lưỡi dao cạo
  • sanitary towels: băng vệ sinh ngoài
  • shaving brush: chổi cạo râu
  • shaving cream: kem cạo râu
  • shaving foam: bọt cạo râu
  • shaving gel: gel cạo râu
  • shampoo: dầu gội đầu
  • shower gel: sữa tắm
  • soap: xà phòng thơm
  • tampons: băng vệ sinh trong
  • toothbrush: bàn chải
  • toothpaste: kem đánh răng
  • tweezers: nhíp

Mỹ phẩm:

  • cotton wool: bông
  • eyeliner: bút kẻ mắt
  • eyeshadow: phấn mắt
  • face powder: phấn mặt
  • foundation: phấn nền
  • hair colouring hoặc hair dye: nhuộm tóc
  • hair gel: gel tóc
  • hair spray: xịt tóc
  • hair wax: sáp bôi tóc
  • hand cream: kem bôi tay
  • lip gloss: son bóng
  • lipstick: son môi
  • make-up: đồ trang điểm
  • mascara: mascara
  • moisturising cream: kem dưỡng ẩm
  • nail varnish: sơn móng tay
  • nail varnish remover: chất tẩy sơn móng tay

Các sản phẩm khác:

  • baby foods: đồ ăn trẻ em
  • baby wipes: khăn lau trẻ em
  • condoms: bao cao su
  • contact lens solution: dung dịch ngâm kính áp tròng
  • disposable nappies: tã lót dùng một lần
  • hot water bottle: chai đựng nước nóng
  • safety pins: ghim băng
  • sun cream: kem chống nắng
  • chất chống nắng

Xem thêm: https://top10tphcm.com/top-he-thong-nha-thuoc-lon-nhat-tai-viet-nam